Ngày 16 tháng 01 năm 2018 Xem lịch
NỘI DUNG

Năm học 2016-2017

1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế

2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng cơ sở giáo dục
Biểu mẫu 10
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SÓC TRĂNG
           TRƯỜNG THPT KẾ SÁCH
 
THÔNG B¸O
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,
năm học 2016-2017
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học   Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 29 1
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
5 Số phòng học bộ môn 6 1
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)   -
7 Bình quân lớp/phòng học 35/29 1
8 Bình quân học sinh/lớp 40 1
III Số điểm trường    
IV Tổng số diện tích đất  (m2) 1 15000/1400
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2 10000/1400
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học  (m2) 29 40/40
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 6 40/40
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2)    
3 Diện tích thư viện (m2) 1 40
4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
   
5 Diện tích phòng khác (….)(m2)    
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu 
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Khối lớp 10 13 24
2 Khối lớp 11 12 24
3 Khối lớp 12 11 24
4 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)   -
5 …..    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)   Số học sinh/bộ
  Số máy tính 40 1400/40
 
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 1 1/36
2 Cát xét    
3 Đầu Video/đầu đĩa    
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 4 4/36
5 Thiết bị khác…    
.. ………    
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp  
XI Nhà ăn  
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú      
XIII Khu nội trú      
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 1 2   40/1400  
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
                                               Kế Sách, ngày 05 tháng 07 năm 2017
                                                         KT.Hiệu trưởng
    P. Hiệu trưởng
        (Đã ký)
Trần Thanh Mộng
3. Công khai thu chi tài chính

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
    TRƯỜNG THPT KẾ SÁCH

¯¯¯¯¯¯¯¯

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh  phúc

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

THÔNG BÁO
CÔNG KHAI VỀ TÀI CHÍNH NĂM HỌC 2016-2017
I.  Học phí, lệ phí từ người học
1.   Mức thu
-  Học phí:                                                               60.000/1 tháng/1 hs
-  Mức thu lệ phí học nghề :                                 45.000/1 hs.
-  Mức thu lệ phí thi nghề:                                    15.000/1 hs.

2.   Đối tượng được miễn học phí

1. Người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29 tháng 6 năm 2005.
2. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh, sinh viên mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa hoặc bị tàn tật, khuyết tật có khó khăn về kinh tế.
3. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông là con của hạ sĩ quan và binh sĩ, chiến sĩ đang phục vụ có thời hạn trong lực lượng vũ trang nhân dân.
4. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông có cha mẹ thuộc hộ nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.

3.   Đối tượng giảm 50% học phí

1. HS là con CB, CNVC mà cha hoặc mẹ bị TNLĐ hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng TC thường xuyên;
2. HS có cha mẹ thuộc diện hộ có thu nhập tối đa bằng 150% thu nhập
của hộ nghèo.

II.     Các nguồn thu khác của trường

-  Thu từ dịch vụ giữ xe:                                            /năm
-  Thu từ dịch vụ căn tin:             25.000.000 triệu/năm
 
III.  Ngân sách nhà nước cấp năm 2016                    
- Quỹ lương : 13.554.891.461 đ
- Hoạt động :      569.965.975 đ

IV.   Vận động học bổng cho HS khó khăn, khen thưởng :

STT TÊN HỌC BỔNG SỐ TIỀN SỐ SUẤT TỔNG GIÁ TRỊ
1 Lương Định Của 1.500.000 16 24.000.000
2 Khuyến Tài 3.000.000 2 6.000.000
3 Canon 16.000.000 1 16.000.000
4 Cựu học sinh trao trặng 500.000 24 12.000.000
5 ADC 1.000.000 10 10.000.000
6 Đầu năm học mới do Khuyến học tặng 1.000.000 3 3.000.000
7 Cựu học sinh trao tặng 20-11 500.000 15 7.500.000
8 Tiếp sức đến trường 5.000.000 1 5.000.000
9 Học bổng Kiên Long 1.000.000 5 5.000.000
10 Học sinh nghèo vượt khó 1.000.000 10 10.000.000
11 Đêm văn nghệ mừng xuân 500.000 22 11.000.000
12 Câu lạc bộ tiếp sức đến trường 1.500.000 20 30.000.000
13 Tập học sinh 750 quyển     0
14 Quà chi hội sinh viên 300.000 2 600.000
15 Đoàn viên nghèo 300.000 2 600.000
16 Học sinh có hoàn cảnh khó khăn có khả năng bỏ học 500.000 5 2.500.000
TỔNG 137 143.200.000

V.   Thu nhập bình quân

-  Thu nhập bình quân năm 2016:           /tháng/người
-  Ước thu nhập bình quân năm 2017:    /tháng/người
 
 
Sóc Trăng, ngày 05 tháng 07 năm 2017
     KT.H IỆU TRƯỞNG
     PHÓ HIỆU TRƯỞNG
    (Đã ký)
     Trần Thanh Mộng
Thăm dò ý kiến
Điều nào quan trọng nhất trong chiến lược nâng cao hiệu quả tự học
Có kế hoạch và phân phối thời gian hợp lí
Có kế hoạch học tập và quyết tâm thực hiện
Có mục tiêu rõ ràng và kế hoạch để thực hiện
Có hoài bão lớn làm động lực và mục tiêu phấn đấu
LỊCH VẠN SỰ
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG KẾ SÁCH
ĐỊA CHỈ: AN KHƯƠNG - THỊ TRẤN KẾ SÁCH - KẾ SÁCH - SÓC TRĂNG                    ĐIỆN THOẠI: 079 3 876301
Copyright © 2009 All Rights Reserved.
Designed by NQT