Ngày 24 tháng 09 năm 2018 Xem lịch
NỘI DUNG

THÔNG BÁO

Nhà trường mời những em đậu đại học chính qui xét tuyển trong đợt 1 tập trung về trường lúc
6h30 phút ngày 05 tháng 9 năm 2017 để nhà trường và địa phương tuyên dương khen thưởng trong buổi lễ khai giảng năm học 2017-2018. Khi đi các em mặc áo trắng bỏ vào quần (không mặc quần Jean).
 
DANH SÁCH HỌC SINH ĐẬU ĐẠI HỌC ĐỢT 1.
 
TT1 Họ và tên Tổng
điểm thi
03 môn
Điểm
bình quân
Ngành Trường ĐH Lớp
1 Nguyễn Văn Phước 17.00 5.67 Quản trị văn phòng Đại học Trà Vinh Thới An Hội  A3
2 Nguyễn Thị Thảo Nguyên 19.45 6.48 Quản lý tài nguyên và môi trường ĐH Cần Thơ Thới An Hội  A3
3 Nguyễn Lê Bảo Linh 18.25 6.08 Công nghệ thực phẩm KT- CN Cần Thơ Nhơn Mỹ A3
4 Trần Thanh Tâm 20.05 6.68 KT Cơ- Điện tử ĐH Cần Thơ Song Phụng A5
5 Nguyễn Đức Hoàng Phúc  23.30 7.77 CN KT ô tô ĐH SP KT TPHCM An Mỹ A5
6 Nguyễn Thị Ngọc Ngân 16.05 5.35 SP Tin học ĐH Cần Thơ Kế An  A5
7 Lê Thị Kim Xuân 0.00 0.00 Quản trị kinh doanh ĐH Công nghệ TPHCM Thị trấn Kế Sách A4
8 Đỗ Khánh Duy 20.50 6.83 Công nghệ Vật liệu ĐH SP KT TPHCM Kế Thành A5
9 Lê Thị Thu Hiền 17.20 5.73 Kỹ thuật vật liệu ĐH Cần Thơ Nhơn Mỹ A4
10 Võ Quốc Toàn 22.70 7.57 Công nghệ kỹ thuật ô tô  Trường Đại học SPKT TPHCM Nhơn Mỹ A2
11 Phạm Thị Kim Ngân 23.05 7.68 Điều dưỡng Trường Đại học Y dược TPHCM TT Kế Sách A2
12 Trần Ngọc Phương Nhi 22.95 7.65 Quản trị kinh doanh Trường Đại học tài chính - Marketing TPHCM TT Kế Sách A2
13 Lê Trung Nhật 21.75 7.25 CN KT cơ điện tử ĐH SP KT TPHCM An Mỹ A5
14 Lê Thị Ngọc Tuyền 20.50 6.83 GD tiểu học ĐH Cần Thơ Nhơn Mỹ A3
15 Huỳnh Duy Lân 19.50 6.50 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ĐH kỹ thuật công nghệ Cần Thơ An Mỹ A4
16 Đỗ Thị Thu Thiện 0.00 0.00 Quản trị nhà hàng  ĐH Nguyễn Tất Thành TT Kế Sách A6
17 Nguyễn Văn Lẽ 17.25 5.75 KT Điện tử ĐH Cần Thơ Kế Thành A9
18 Nguyễn Thiện Phúc  19.80 6.60 KT cơ khí ĐH Cần Thơ Nhơn Mỹ A6
19 Nguyễn Thiị Bích Tuyền 17.00 5.67 KT phần mềm ĐH kỹ thuật công nghệ Cần Thơ An Mỹ A4
20 Trần Thị Yến Nhi 18.75 6.25 Luật kinh tế ĐH Tây Đô An Lạc Tây A4
21 Nguyễn Đình Văn  20.50 6.83 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành ĐH Cần Thơ Nhơn Mỹ A7
22 Nguyễn Thị Tôn Ngân 15.25 5.08 Tài Chính Ngân Hàng ĐH Nam Cần Thơ TT Kế Sách A7
23 Đặng Vũ Khang 17.80 5.93 Chăn nuôi ĐH Cần Thơ Nhơn Mỹ A4
24 Huỳnh Thị Hồng Nhi 18.85 6.28 Khoa học cây trồng ĐH Cần Thơ Nhơn Mỹ A4
25 Lê Hoàng Lộc 19.35 6.45 Kỹ thuật cơ khí ĐH Cần Thơ An Mỹ A4
26 Lê Trần Nguyễn 17.00 5.67 Kỹ thuật điện- điện tử ĐH kỹ thuật công nghệ Cần Thơ An Mỹ A4
27 Trần Hữu Hậu 14.20 4.73 Công nghệ thông tin ĐH Cần Thơ An Mỹ A6
28 Trần Thiện Khiêm 19.75 6.58 Kỹ thuật điện- điện tử ĐH Cần Thơ TT Kế Sách A1
29 Trần Hửu Nhân 18.35 6.12 Kỹ thuật điện tử truyền thông ĐH Cần Thơ Thới An Hội  A1
30 Trần Văn Nam  15.55 5.18 Kỹ thuật máy tính ĐH Cần Thơ Ba Trinh A11
31 Lê Quý Đỉnh 15.50 5.17 CN KT công trình xây dựng ĐH kỹ thuật công nghệ Cần Thơ An Mỹ A4
32 Nguyễn Thiện Bảo 24.90 8.30 Kỹ thuật cơ khí ĐH Bách Khoa TPHCM TT Kế Sách A3
33 Lâm Thị Tuyền 19.20 6.40 Công nghệ chế biến thủy sản ĐH Cần Thơ An Mỹ A6
34 Đỗ Thúy Anh  15.80 5.27 Phát triển nông thôn ĐH Cần Thơ Kế An  A6
35 Hứa Thanh Hải 21.65 7.22 Bảo vệ thực vật ĐH Cần Thơ An Lạc Tây A1
36 Lê Nguyễn Lam Trường 20.75 6.92 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ĐH kỹ thuật công nghệ Cần Thơ nhơn Mỹ A3
37 Hồ Thị Ngọc Như 15.75 5.25 CN KT công trình xây dựng ĐH kỹ thuật công nghệ Cần Thơ Kế An  A3
38 Ngô Thanh Huệ 0.00 0.00 KT phần mềm ĐH kỹ thuật công nghệ Cần Thơ Song Phụng A4
39 Nguyễn Lam Trường 18.00 6.00 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử ĐH kỹ thuật công nghệ Cần Thơ Nhơn Mỹ A4
40 Hồ Huỳnh Như 19.25 6.42 Kỹ thuật điện tử truyền thông ĐH Cần Thơ Nhơn Mỹ A4
41 Lê Văn Hoàng 25.85 8.62 Kỹ thuật phần mềm Trường Đại học CNTT - ĐHQG TPHCM Nhơn Mỹ A2
42 Trần Thanh PhươngNhi 20.70 6.90 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành ĐH Nam Cần Thơ Nhơn Mỹ A8
43 Nguyễn Thị Hồng Hân 17.50 5.83 Kỹ thuật phần mềm ĐH kỹ thuật công nghệ Cần Thơ Nhơn Mỹ A5
44 Nguyễn Vũ Trường Minh 16.90 5.63 Nuôi trồng thủy sản  ĐH Cần Thơ TT Kế Sách A3
45 Trịnh Công Minh  0.00 0.00 Lập trình viên TT Công nghệ Phần mềm CT Nhơn Mỹ A4
46 Nguyễn Văn Hên 20.20 6.73 Kỹ thuật cơ- điện tử ĐH Cần Thơ An Lạc Tây A1
47 Nguyễn Kiểng 19.50 6.50 Kinh doanh Quốc tế ĐH Tôn Đức Thắng Nhơn Mỹ A3
48 Đặng Thị Trúc Thanh  25.55 8.52 Kỹ thuật hóa học Trường Đại học Bách Khoa TPHCM An Lạc Tây A2
49 Nguyễn Thị Bảo Trang 20.80 6.93 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành ĐH Nam Cần Thơ Thới An Hội  A8
50 Nguyễn Thị Đan Thanh 22.15 7.38 Công nghệ kỹ thuật hóa học ĐH Cần Thơ Kế Thành A2
51 Võ Thị Ngọc Thư 24.20 8.07 Dược học ĐH Nam Cần Thơ TT Kế Sách A2
52 Phạm Phan Anh Thư 24.00 8.00 Sư phạm Tiếng Anh  ĐH Cần Thơ TT Kế Sách A2
53 Huỳnh Thị Phương Cầm 27.10 9.03 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng Trường Đại học Bách Khoa TPHCM Nhơn Mỹ A2
54 Bùi Như Ý 23.30 7.77 Kinh tế Trường Đại học Kinh tế TPHCM Nhơn Mỹ A2
55 Nguyễn Thị Thu An 17.80 5.93 Quản lý đất đai ĐH Cần Thơ An Lạc Tây A2
56 Đặng Phúc Nhân 28.35 9.45 Y Đa khoa Trường Đại học Y dược Cần Thơ TT Kế Sách A2
57 Tống Minh Sĩ 24.30 8.10 Thú y ĐH Cần Thơ Đại Hải A2
58 Lương Ngọc Tú Như 22.70 7.57 Tài Chính Ngân Hàng ĐH Cần Thơ Nhơn Mỹ A1
59 Nguyễn Trọng Tín 23.30 7.77 Huấn luyện thể thao  Trường Đại học TDTT TPHCM Đại Hải A2
60 Nguyễn Thị Huyền Trân 21.15 7.05 Kinh tế nông nghiệp ĐH Cần Thơ An Lạc Tây A2
61 Lê Hồng Phúc 21.30 7.10 Marketing ĐH Cần Thơ An Mỹ A5
62 Trương Thị Minh Thư 24.65 8.22 Ngôn ngữ Anh ĐH Cần Thơ Nhơn Mỹ A2
63 Nguyễn Minh Thư 17.75 5.92 Kinh tế nông nghiệp ĐH Cần Thơ TT Kế Sách A9
64 Trần Thanh Ngân 23.05 7.68 Kiến trúc Trường Đại học Kiến trúc TPHCM TT Kế Sách  A2
65 Nguyễn Nhật Thuyên 19.90 6.63 Công nghệ thông tin Trường Đại học Cần Thơ TT Kế Sách  A2
66 Nguyễn Thị Thu Thảo 22.45 7.48 Sư phạm Toán Trường Đại học Cần Thơ Kế Thành A2
67 Lê Trần Nhật Nam 19.30 6.43 Kỹ thuật Cơ - điện từ Trường Đại học Cần Thơ TT Kế Sách  A2
68 Nguyễn Thị Ngọc Hiển 23.20 7.73 Kỹ thuật dệt may Trường Đại học Bách Khoa TPHCM Thới An Hội  A2
69 Nguyễn Thị Mỹ Xuyên 22.90 7.63 Khoa học vật liệu Trường Đại học KHTN - ĐHQG TPHCM An Mỹ A2
70 Trương Quốc Anh 23.75 7.92 Khoa học vật liệu Trường Đại học KHTN - ĐHQG TPHCM TT Kế Sách  A2
71 Trần Lệ Hạnh Thư 27.25 9.08 Tâm lý học Trường Đại học KHXH&NV - ĐHQG TPHCM TT Kế Sách  A2
72 Nguyễn Thanh Thảo 24.25 8.08 Lịch sử Trường Đại học KHXH&NV - ĐHQG TPHCM TT Kế Sách  A2
73 Lê Hoài Thư 25.50 8.50 Văn hóa học Trường Đại học KHXH&NV - ĐHQG TPHCM TT Kế Sách  A2
74 Phạm Thị Anh Thư 24.80 8.27 Luật Trường Đại học Luật TPHCM TT Kế Sách  A2
75 Lê Minh Hiền 25.25 8.42 Chỉ huy tham mưu lục quân Trường Đại học Nguyễn Huệ Nhơn Mỹ A2
76 Huỳnh Phước Huy 22.95 7.65 Chỉ huy tham mưu lục quân Trường Đại học Nguyễn Huệ Kế An  A2
77 Nguyễn Hoàng Huy 22.50 7.50 Công nghệ kĩ thuật Cơ - điện tử Trường Đại học SPKT TPHCM TT Kế Sách  A2
78 Trần Ngọc Minh Thư 20.40 6.80 Quản trị du lịch và lữ hành Trường Đại học công nghiệp TPHCM TT Kế Sách  A2
79 Nguyễn Thanh Liêm 28.40 9.47 Y đa khoa Trường Đại học Y dược TPHCM TT Kế Sách  A2
80 Nguyễn Huy Lộc 29.00 9.67 Y đa khoa Trường Đại học Y dược Cần Thơ TT Kế Sách  A2
81 Lê Ngọc Bích Trâm 24.00 8.00 Luật Trường Đại học Cần Thơ Kế Thành A2
82 Dương Thị Thu Duyên 22.15 7.38 Công nghệ thực phẩm Trường Đại học Cần Thơ Thới An Hội  A2
83 Phạm Thị Hồng Quyên 21.95 7.32 Công nghệ kỹ thuật hóa học Trường Đại học Cần Thơ Thới An Hội  A2
84 Thạch Quốc Khanh 16.70 5.57 Quản trị kinh doanh Trường Đại học Hoa Sen TT Kế Sách  A2
85 Lê Hoàng Khánh An 22.92 7.64 Quản trị kinh doanh Trường Đại học FPT Cần Thơ TT Kế Sách  A2
86 Cái Thái Nguyên       Trường Sĩ quan Lục quân 2 An Mỹ A6
87 Nguyễn Quốc Nhật   17 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp  ĐH Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Nhơn Mỹ A6
88 Ngô Thị Như Bình     Dược học ĐH Nam Cần Thơ Nhơn Mỹ A3
89 Lâm Ngọc Như      Công nghệ thông tin  ĐH Nguyễn Tất Thành  TT Kế Sách A3
90 Thạch Thị Ngọc Linh      Dược học ĐH Tây Đô An Mỹ A1
91 Sơn Hải Đông   23 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô ĐH Trần Đại Nghĩa  TT Kế Sách A3
92 Mã Mỹ Ngọc      Khoa học môi trường  ĐH Cần Thơ An Mỹ A1
93 Huỳnh Thái Khang 18.05   Kỹ thuật hệ thống công nghiệp  ĐH Kỹ thuật- Công nghệ Cần Thơ Song Phụng A1
94 Nguyễn Ngọc Hiền       ĐH Cần Thơ TT Kế Sách  A11
95 Nguyễn Tiến Thành       ĐH Kinh tế- Tài chính  An Mỹ A11
96 Nguyễn Phúc Lợi       ĐH Tây Đô TT Kế Sách  A11
97 Trần Minh Hào 17.4   Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử ĐH Kỹ thuật- Công nghệ Cần Thơ TT Kế Sách A5
98 Trần Thị Bích Ngọc     Ngôn ngữ Anh ĐH Cần Thơ Thới An Hội  A1
99 Nguyễn Huỳnh Như     Kế toán ĐH Kinh tế- Tài chính TPHCM TT Kế Sách A9
100 Phùng Thị Ái Trân 23.55   Y Đa khoa ĐH Y Dược Cần Thơ Kế An  A2
101 Huỳnh Thị Ngọc Tuyền       ĐH Tây Đô   A5
102 Tăng Thị Trúc Hà       ĐH Nam Cần Thơ   A5
103 Thạch Thị Thu Thảo       ĐH Cần Thơ   A5
104 Trương Minh Khoa       ĐH Hutech   A5
105 Nguyễn Thị Thanh Hà      
ĐH Nguyễn Tất Thành
  A3
106 Sơn Mỹ Duyên      
ĐH Cần Thơ
  A8
107 Nguyễn Thị Phương Anh      
ĐH Bạc Liêu
  A6
108 Nguyễn Bảo Châu       
ĐH Nam Cần Thơ
  A6
109 Thạch Thị Huyền      
ĐH Văn Hóa TP HCM
  A6
110 Phan Thị Hồng Thắm       
ĐH Văn Hóa TP HCM
  A6
 
CÁC BÀI KHÁC
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG KẾ SÁCH
ĐỊA CHỈ: AN KHƯƠNG - THỊ TRẤN KẾ SÁCH - KẾ SÁCH - SÓC TRĂNG                    ĐIỆN THOẠI: 079 3 876301
Copyright © 2009 All Rights Reserved.
Designed by NQT